atomic number 35

Định nghĩa

Danh từ: Số nguyên tử 35 một thuật ngữ trong hóa học, dùng để chỉ nguyên tố số hiệu nguyên tử 35 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố này bromine (brom), một nguyên tố phi kim, nặng, dễ bay hơi, ăn mòn, màu nâu sẫm, thuộc nhóm halogen. thường được tìm thấy trong nước biển.

dụ sử dụng
  • (Nguyên tố số nguyên tử 35 cần thiết cho một số quy trình công nghiệp.)
  • (Các nhà khoa học phát hiện ra rằng số nguyên tử 35 một halogen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to refer to atomic number 35": dùng để chỉ nguyên tố brom.

    • In the periodic table, atomic number 35 refers to bromine. (Trong bảng tuần hoàn, số nguyên tử 35 chỉ nguyên tố brom.)
  • "the properties of atomic number 35": các tính chất của nguyên tố số nguyên tử 35.

    • The properties of atomic number 35 include being a dark brown liquid at room temperature. (Các tính chất của số nguyên tử 35 bao gồm chất lỏng màu nâu sẫmnhiệt độ phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bromine (n): tên gọi phổ biến của nguyên tố số nguyên tử 35.

    • Bromine is a corrosive element. (Brom một nguyên tố ăn mòn.)
  • Halogen (n): nhóm nguyên tố số nguyên tử 35 thuộc về.

    • Bromine is a member of the halogen group. (Brom một thành viên của nhóm halogen.)
Từ đồng nghĩa
  • Bromine: nguyên tố hóa học số hiệu 35.
  • Nguyên tố số 35: cách gọi khác của số nguyên tử 35.
Các cụm từ liên quan
  • Atomic number 35 element: nguyên tố số nguyên tử 35.
    • The atomic number 35 element is used in flame retardants. (Nguyên tố số nguyên tử 35 được sử dụng trong chất chống cháy.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "atomic number 35".